bg header

pro

EN - VI
Definitions
Form and inflection

pro
noun
(ADVANTAGE)

ipa us/proʊ/

A benefit or good reason for doing something.

Một lợi ích hoặc một lý do chính đáng để thực hiện một việc gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Ưu điểm
Ví dụ
One pro of having a flexible work schedule is the ability to manage personal appointments easily.
Một lợi ích khi có lịch làm việc linh hoạt là dễ dàng sắp xếp các cuộc hẹn cá nhân.
Xem thêm

pro
noun
(SPORTSPERSON)

ipa us/proʊ/

Someone whose job is playing a sport.

Người có nghề nghiệp là thi đấu thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Vận động viên chuyên nghiệp
Ví dụ
The tennis pro practiced for hours every day to stay competitive.
Tay vợt chuyên nghiệp tập luyện hàng giờ mỗi ngày để duy trì phong độ.
Xem thêm

pro
adjective
(IN FAVOUR OF)

ipa us/proʊ/

Supporting or agreeing with something

Có thái độ ủng hộ hoặc tán thành đối với một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Ủng hộ
Ví dụ
The committee members were pro the new policy, believing it would benefit everyone.
Các thành viên ủy ban ủng hộ chính sách mới, tin rằng nó sẽ mang lại lợi ích cho tất cả mọi người.
Xem thêm

pro
adjective
(PROFESSIONAL)

ipa us/proʊ/

Involving playing a sport as a job, not just as a hobby.

Liên quan đến việc tham gia một môn thể thao với tư cách là một nghề nghiệp, không chỉ là một hoạt động giải trí hay sở thích.
Nghĩa phổ thông:
Chuyên nghiệp
Ví dụ
She signed her first pro contract with the basketball team.
Cô ấy đã ký hợp đồng chuyên nghiệp đầu tiên với đội bóng rổ.
Xem thêm

pro
preposition
(IN FAVOUR OF)

ipa us/proʊ/

Supporting or agreeing with something

Thể hiện sự ủng hộ hoặc đồng tình với một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Ủng hộ
Ví dụ
The manager was very pro the use of sustainable materials in the manufacturing process.
Người quản lý rất ủng hộ việc sử dụng vật liệu bền vững trong quy trình sản xuất.
Xem thêm

pro
prefix

ipa us/proʊ-/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

Supporting or approving of something

Ủng hộ hoặc tán thành một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Ủng hộ
Ví dụ
The company implemented several pro-employee policies to improve working conditions.
Công ty đã triển khai một số chính sách vì nhân viên để cải thiện điều kiện làm việc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect