bg header

proclaim

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

proclaim
verb
(ANNOUNCE)

ipa us/proʊˈkleɪm/

To state something publicly or officially, usually something positive

Tuyên bố hoặc công bố một điều gì đó một cách công khai hoặc chính thức, thường là một điều tích cực.
Nghĩa phổ thông:
Tuyên bố
Ví dụ
After winning the championship, the team wanted to proclaim their victory.
Sau khi giành chức vô địch, đội muốn tuyên bố chiến thắng của mình.
Xem thêm

proclaim
verb
(SHOW)

ipa us/proʊˈkleɪm/

To make something obvious or clear

Làm cho một điều gì đó trở nên hiển nhiên hoặc rõ ràng.
Nghĩa phổ thông:
Cho thấy rõ
Ví dụ
The grand architecture of the building proclaimed its importance in the city.
Kiến trúc hoành tráng của tòa nhà khẳng định tầm quan trọng của nó trong thành phố.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect