bg header

proof

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

proof
noun
(SHOWING TRUTH)

ipa us/pruːf/
[ Countable ]
Xem thêm

A fact or information that shows something is real or accurate.

Một sự thật, thông tin hoặc bằng chứng được dùng để chứng minh rằng điều gì đó là có thật hoặc chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Bằng chứng
Ví dụ
Her accurate prediction of the weather served as proof of her detailed observations.
Dự đoán thời tiết chính xác của cô ấy là minh chứng cho những quan sát tỉ mỉ của cô ấy.
Xem thêm

proof
noun
(PRINTED COPY)

ipa us/pruːf/
[ Countable ]

A printed version of something that is checked and fixed before the final copies are printed.

Một phiên bản in sơ bộ của tài liệu hoặc ấn phẩm, được dùng để kiểm tra và chỉnh sửa trước khi tiến hành in ấn các bản cuối cùng.
Nghĩa phổ thông:
Bản in thử
Ví dụ
The editor marked several changes directly on the proof of the new book.
Biên tập viên đã ghi chú nhiều điểm cần chỉnh sửa trực tiếp trên bản in thử của cuốn sách mới.
Xem thêm

proof
verb

ipa us/pruːf/

To put a substance on a surface to protect it from something, especially water.

Phủ một lớp vật liệu lên bề mặt để bảo vệ nó khỏi tác động của một yếu tố nào đó, đặc biệt là nước.
Nghĩa phổ thông:
Chống thấm
Ví dụ
They decided to proof their new hiking boots to ensure they stay dry in wet conditions.
Họ quyết định chống thấm nước cho đôi giày leo núi mới của mình để đảm bảo chúng luôn khô ráo trong điều kiện ẩm ướt.
Xem thêm

proof
adjective
(ALCOHOL)

ipa us/pruːf/

Describes how much alcohol is in a drink, where a bigger number means more alcohol.

Mô tả nồng độ cồn trong một loại đồ uống, với chỉ số càng cao thể hiện hàm lượng cồn càng lớn.
Nghĩa phổ thông:
Độ cồn
Ví dụ
Many standard spirits are often sold at 80 proof in some regions.
Nhiều loại rượu mạnh thông thường thường được bán với nồng độ cồn 80 proof ở một số khu vực.
Xem thêm

proof
adjective
(PROTECTED)

ipa us/pruːf/

Providing protection against something

Có khả năng bảo vệ hoặc chống lại một yếu tố nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Khả năng chống
Ví dụ
The company tested the packaging to ensure it was proof against moisture during shipping.
Công ty đã thử nghiệm bao bì để đảm bảo nó chống ẩm trong quá trình vận chuyển.
Xem thêm

proof
suffix

ipa us/-pruːf/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

Safe from or not harmed by a specific thing

Được bảo vệ khỏi hoặc không bị tổn hại bởi một yếu tố cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Chống
Ví dụ
The company developed a new fire-proof material for building homes in areas prone to wildfires.
Công ty đã phát triển một vật liệu chống cháy mới để xây dựng nhà cửa ở những khu vực dễ xảy ra cháy rừng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect