bg header

proofreader

EN - VI
Definitions
Form and inflection

proofreader
noun

ipa us/ˈpruːfˌriː·dər/

A person whose job is to check written material before it is published or put online.

Một cá nhân đảm nhiệm công việc kiểm tra, rà soát và hiệu đính các tài liệu văn bản trước khi chúng được công bố hoặc phát hành trực tuyến.
Nghĩa phổ thông:
Người hiệu đính
Ví dụ
All website content was sent to a proofreader to ensure accuracy before it went live.
Toàn bộ nội dung trang web được gửi cho người hiệu đính để đảm bảo độ chính xác trước khi được đăng tải.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect