
prophecy
EN - VI

prophecynoun
C2
[ Countable ]
A statement telling what will happen in the future, often based on belief rather than real information.
Một lời tuyên bố dự báo điều sẽ xảy ra trong tương lai, thường dựa trên niềm tin hơn là thông tin thực tế.
Nghĩa phổ thông:
Lời tiên tri
Ví dụ
Despite the grim prophecy of ruin, the city managed to rebuild successfully.
Bất chấp lời tiên tri nghiệt ngã về sự diệt vong, thành phố vẫn tái thiết thành công.
Xem thêm
C2
[ Uncountable ]
The ability to say what will happen in the future.
Khả năng dự đoán hoặc báo trước những điều sẽ xảy ra trong tương lai.
Nghĩa phổ thông:
Tiên tri
Ví dụ
The ancient text contained a prophecy about a great change coming to the world.
Văn bản cổ chứa đựng một lời tiên tri về một sự thay đổi lớn sắp xảy ra trên thế giới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


