bg header

propose

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

propose
verb
(SUGGEST)

ipa us/prəˈpoʊz/
[ Transitive ]

To suggest a plan or idea for others to consider.

Đề xuất một kế hoạch hoặc ý tưởng để người khác xem xét.
Nghĩa phổ thông:
Đề xuất
Ví dụ
They will propose a different approach to improve customer satisfaction.
Họ sẽ đề xuất một cách tiếp cận khác để cải thiện sự hài lòng của khách hàng.
Xem thêm
[ Transitive ]

To suggest a person for a job or to join a group

Tiến cử một cá nhân vào một vị trí công việc hoặc để gia nhập một tổ chức/nhóm.
Nghĩa phổ thông:
Đề cử
Ví dụ
The committee decided to propose a new candidate for the open director role.
Ủy ban quyết định đề cử một ứng cử viên mới cho vị trí giám đốc còn trống.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To ask someone to marry you

Đề nghị một người khác kết hôn với mình.
Nghĩa phổ thông:
Cầu hôn
Ví dụ
He got down on one knee to propose to his girlfriend.
Anh ấy quỳ một gối để cầu hôn bạn gái.
Xem thêm

propose
verb
(INTEND)

ipa us/prəˈpoʊz/
[ Transitive ]

To intend to do something

Có ý định thực hiện một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Dự định
Ví dụ
The team decided to propose a new approach to solve the problem.
Đội đã quyết định lên kế hoạch cho một cách tiếp cận mới để giải quyết vấn đề.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect