bg header

proprietary

EN - VI
Definitions
Form and inflection

proprietary
adjective

ipa us/prəˈpraɪə·ter·iː/

Like an owner, or about ownership.

Liên quan đến hoặc mang tính sở hữu; thuộc về quyền sở hữu của một cá nhân hay tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Thuộc sở hữu
Ví dụ
The company's unique blend of coffee beans is a proprietary secret, protected from competitors.
Hỗn hợp hạt cà phê độc đáo của công ty là một bí mật kinh doanh được bảo vệ khỏi các đối thủ cạnh tranh.
Xem thêm

Belonging to or produced by a specific company that puts its name on the product.

Thuộc về hoặc do một công ty cụ thể sở hữu hoặc sản xuất, và công ty đó nắm giữ các quyền độc quyền (như bản quyền, bằng sáng chế, nhãn hiệu) đối với sản phẩm, công nghệ hoặc quy trình liên quan.
Nghĩa phổ thông:
Độc quyền
Ví dụ
The software system used by the bank is proprietary, developed exclusively for its internal operations.
Hệ thống phần mềm mà ngân hàng sử dụng là độc quyền, được phát triển dành riêng cho các hoạt động nội bộ của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect