bg header

prosecution

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

prosecution
noun
(LEGAL)

ipa us/ˌprɑː·səˈkjuː·ʃən/
[ Countable ]
Xem thêm

The act of prosecuting someone

Hành vi truy tố một người
Nghĩa phổ thông:
Truy tố
Ví dụ
After many months, the prosecution finally concluded with a verdict from the jury.
Sau nhiều tháng, quá trình truy tố cuối cùng đã khép lại với phán quyết của bồi thẩm đoàn.
Xem thêm

prosecution
noun
(ACTIVITIES)

ipa us/ˌprɑː·səˈkjuː·ʃən/
[ Uncountable ]

The act of doing planned activities, especially those in a war.

Sự tiến hành các hoạt động đã được hoạch định, đặc biệt là trong bối cảnh chiến tranh.
Nghĩa phổ thông:
Sự tiến hành
Ví dụ
The complex prosecution of the building project required careful management.
Việc triển khai dự án xây dựng phức tạp đòi hỏi sự quản lý kỹ lưỡng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect