bg header

proxy war

EN - VI
Definitions

proxy war
noun

ipa us/ˈprɑːk·siː ˌwɔːr/

A war fought by smaller groups or countries acting for bigger, more powerful countries, often with their help.

Một cuộc xung đột quân sự được tiến hành bởi các thực thể nhỏ hơn (nhóm hoặc quốc gia), nhưng thực chất là đại diện cho lợi ích và thường được hỗ trợ bởi các cường quốc lớn hơn.
Nghĩa phổ thông:
Chiến tranh ủy nhiệm
Ví dụ
The long-standing conflict between the two border regions became a proxy war as larger nations began supplying weapons and training to each side.
Cuộc xung đột kéo dài giữa hai khu vực biên giới đã trở thành một cuộc chiến tranh ủy nhiệm khi các quốc gia lớn hơn bắt đầu cung cấp vũ khí và huấn luyện cho mỗi bên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect