bg header

public transportation

EN - VI
Definitions

public transportation
noun

ipa us/ˌpʌb·lɪk træn·spərˈteɪ·ʃən/

A way for everyone to travel using vehicles like buses and trains that run at set times on set paths.

Là một phương thức vận chuyển công cộng cho phép mọi người di chuyển bằng các phương tiện như xe buýt và tàu hỏa, hoạt động theo lịch trình và tuyến đường cố định.
Nghĩa phổ thông:
Giao thông công cộng
Ví dụ
Students often take public transportation, like buses or subways, to get to campus.
Sinh viên thường đi phương tiện công cộng, như xe buýt hoặc tàu điện ngầm, để đến trường.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect