bg header

puke

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

puke
noun

ipa us/pjuːk/

Vomit

Chất nôn
Nghĩa phổ thông:
Bãi nôn
Ví dụ
Cleaning up the sticky puke from the car seat was an unpleasant task.
Dọn dẹp bãi nôn dính nhớp trên ghế xe ô tô là một công việc khó chịu.
Xem thêm

puke
verb

ipa us/pjuːk/

To vomit

Nôn mửa
Nghĩa phổ thông:
Ói
Ví dụ
He felt so unwell that he had to puke in the restroom.
Anh ấy cảm thấy quá khó chịu nên phải nôn trong nhà vệ sinh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect