bg header

purposefully

EN - VI
Definitions

purposefully
adverb

ipa us/ˈpɜr·pəs·fəl·iː/

In a way that shows you know exactly what you want to do.

Theo một cách có chủ đích, thể hiện sự nhận thức rõ ràng về mục tiêu và ý định hành động.
Nghĩa phổ thông:
Có chủ đích
Ví dụ
The chef purposefully added the final ingredient, knowing it would balance the flavors.
Người đầu bếp có chủ ý cho thêm nguyên liệu cuối cùng, biết rằng nó sẽ làm hài hòa hương vị.
Xem thêm

Intentionally

Một cách có chủ đích.
Nghĩa phổ thông:
Cố ý
Ví dụ
He purposefully chose the quietest corner of the library to concentrate on his work.
Anh ấy cố ý chọn góc yên tĩnh nhất của thư viện để tập trung làm việc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect