
purposefully
EN - VI

purposefullyadverb
B2
In a way that shows you know exactly what you want to do.
Theo một cách có chủ đích, thể hiện sự nhận thức rõ ràng về mục tiêu và ý định hành động.
Nghĩa phổ thông:
Có chủ đích
Ví dụ
The chef purposefully added the final ingredient, knowing it would balance the flavors.
Người đầu bếp có chủ ý cho thêm nguyên liệu cuối cùng, biết rằng nó sẽ làm hài hòa hương vị.
Xem thêm
B2
Intentionally
Một cách có chủ đích.
Nghĩa phổ thông:
Cố ý
Ví dụ
He purposefully chose the quietest corner of the library to concentrate on his work.
Anh ấy cố ý chọn góc yên tĩnh nhất của thư viện để tập trung làm việc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


