bg header

quadriplegic

EN - VI
Definitions
Form and inflection

quadriplegic
noun

ipa us/ˌkwɑː·drəˈpliː·dʒɪk/

A person who is permanently unable to move or feel their arms and legs.

Một người bị liệt vĩnh viễn, không có khả năng cử động hoặc cảm nhận được cả hai tay và hai chân.
Nghĩa phổ thông:
Người bị liệt tứ chi
Ví dụ
The hospital has a specialized rehabilitation program designed for quadriplegics.
Bệnh viện có chương trình phục hồi chức năng chuyên biệt dành cho người bị liệt tứ chi.
Xem thêm

quadriplegic
adjective

ipa us/ˌkwɑː·drəˈpliː·dʒɪk/

Permanently unable to move or feel one's arms and legs, usually due to a serious injury to the spine.

Liên quan đến hoặc chỉ tình trạng một người vĩnh viễn không thể cử động hoặc cảm nhận được cả hai tay và hai chân, thường là hậu quả của chấn thương nghiêm trọng ở cột sống.
Nghĩa phổ thông:
Liệt tứ chi
Ví dụ
After the severe fall, she became quadriplegic, meaning she could no longer move her arms or legs.
Sau cú ngã nặng, cô ấy bị liệt tứ chi, không còn cử động được tay chân nữa.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect