
quadriplegic
EN - VI

quadriplegicnoun
C2
A person who is permanently unable to move or feel their arms and legs.
Một người bị liệt vĩnh viễn, không có khả năng cử động hoặc cảm nhận được cả hai tay và hai chân.
Nghĩa phổ thông:
Người bị liệt tứ chi
Ví dụ
The hospital has a specialized rehabilitation program designed for quadriplegics .
Bệnh viện có chương trình phục hồi chức năng chuyên biệt dành cho người bị liệt tứ chi.
Xem thêm
quadriplegicadjective
C2
Permanently unable to move or feel one's arms and legs, usually due to a serious injury to the spine.
Liên quan đến hoặc chỉ tình trạng một người vĩnh viễn không thể cử động hoặc cảm nhận được cả hai tay và hai chân, thường là hậu quả của chấn thương nghiêm trọng ở cột sống.
Nghĩa phổ thông:
Liệt tứ chi
Ví dụ
After the severe fall, she became quadriplegic , meaning she could no longer move her arms or legs.
Sau cú ngã nặng, cô ấy bị liệt tứ chi, không còn cử động được tay chân nữa.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


