bg header

qualification

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

qualification
noun
(TRAINING)

ipa us/ˌkwɑː·lə·fəˈkeɪ·ʃən/
[ Countable ]

An official record or proof showing you have completed a course or gained necessary skills.

Một văn bản hoặc chứng nhận chính thức, hoặc bằng chứng xác nhận việc một cá nhân đã hoàn thành một khóa học hoặc đạt được các kỹ năng cần thiết.
Nghĩa phổ thông:
Bằng cấp
Ví dụ
To work in this field, you need specific academic qualifications.
Để làm việc trong lĩnh vực này, bạn cần có những bằng cấp học thuật cụ thể.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

A skill, quality, or experience that makes someone right for a specific job or task.

Kỹ năng, phẩm chất, hoặc kinh nghiệm giúp một người phù hợp hoặc đủ điều kiện để thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Năng lực
Ví dụ
Having a degree in engineering is a key qualification for this technical role.
Bằng kỹ sư là một yêu cầu chủ chốt cho vị trí kỹ thuật này.
Xem thêm

qualification
noun
(COMPETITION)

ipa us/ˌkwɑː·lə·fəˈkeɪ·ʃən/
[ Uncountable ]

Success in getting into a competition

Sự thành công trong việc giành quyền tham dự một cuộc thi đấu.
Nghĩa phổ thông:
Vượt qua vòng loại
Ví dụ
Their victory secured their qualification for the regional tournament.
Chiến thắng của họ đã đảm bảo suất tham dự giải đấu khu vực cho họ.
Xem thêm

qualification
noun
(LIMIT)

ipa us/ˌkwɑː·lə·fəˈkeɪ·ʃən/
[ Countable ]

A detail or condition that limits the full meaning or impact of something said or written.

Một chi tiết hay điều kiện dùng để hạn chế, làm giảm bớt ý nghĩa hoặc tác động đầy đủ của một phát biểu hay văn bản.
Nghĩa phổ thông:
Sự dè dặt
Ví dụ
His promise to help was sincere, but it came with the qualification that he would only be available after his own work was done.
Lời hứa giúp đỡ của anh ấy rất chân thành, nhưng đi kèm với điều kiện là anh ấy sẽ chỉ rảnh sau khi công việc của mình hoàn thành.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect