bg header

qualified

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

qualified
adjective
(TRAINED)

ipa us/ˈkwɑː·lə·faɪd/

Having completed a training course or gained specific skills.

Đã hoàn thành một khóa đào tạo hoặc đạt được các kỹ năng chuyên môn cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Có trình độ
Ví dụ
After months of training, she felt truly qualified for the new role.
Sau nhiều tháng đào tạo, cô ấy cảm thấy thực sự đủ năng lực để đảm nhận vai trò mới.
Xem thêm

qualified
adjective
(LIMITED)

ipa us/ˈkwɑː·lə·faɪd/

Limited

Mang tính giới hạn, không hoàn toàn tuyệt đối hoặc có kèm theo các điều kiện.
Nghĩa phổ thông:
Có điều kiện
Ví dụ
The committee gave only qualified approval to the new budget proposal.
Ủy ban chỉ chấp thuận dè dặt đề xuất ngân sách mới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect