bg header

radiation

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

radiation
noun

ipa us/ˌreɪ·diːˈeɪ·ʃən/

Dangerous energy released from a nuclear reaction.

Dạng năng lượng nguy hiểm được giải phóng từ một phản ứng hạt nhân.
Nghĩa phổ thông:
Phóng xạ
Ví dụ
Workers in certain areas must wear protective gear to avoid radiation exposure.
Người lao động tại một số khu vực phải mặc đồ bảo hộ để tránh phơi nhiễm phóng xạ.
Xem thêm

Unseen energy that comes from heat or light.

Năng lượng vô hình phát ra từ nhiệt hoặc ánh sáng.
Nghĩa phổ thông:
Bức xạ
Ví dụ
Doctors sometimes use controlled radiation to treat illnesses.
Các bác sĩ đôi khi sử dụng bức xạ được kiểm soát để điều trị bệnh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect