bg header

raid

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

raid
noun

ipa us/reɪd/

A quick, unexpected attack, often done by a few people

Một cuộc tấn công chớp nhoáng, bất ngờ, thường được tiến hành bởi một nhóm nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Đột kích
Ví dụ
During the night, a small group launched a swift raid on the opposing forces' outpost.
Trong đêm, một nhóm nhỏ đã nhanh chóng đột kích cứ điểm của đối phương.
Xem thêm

A forceful entry into a place to steal from it.

Hành vi đột nhập một cách cưỡng bức vào một địa điểm nhằm mục đích trộm cắp tài sản.
Nghĩa phổ thông:
Cướp bóc
Ví dụ
The security alarm blared as the midnight raid began at the electronics store.
Chuông báo động an ninh kêu inh ỏi khi vụ đột nhập lúc nửa đêm vào cửa hàng điện tử bắt đầu.
Xem thêm

A sudden entry by police into a place to search for people or things.

Sự đột nhập bất ngờ của cảnh sát vào một địa điểm nhằm tìm kiếm người hoặc vật.
Nghĩa phổ thông:
Đột kích
Ví dụ
The police conducted a raid on the apartment building.
Cảnh sát đã đột kích vào tòa nhà chung cư.
Xem thêm

raid
verb

ipa us/reɪd/

To attack a place suddenly

Tấn công một địa điểm một cách bất ngờ.
Nghĩa phổ thông:
Đột kích
Ví dụ
The police will raid the building at dawn.
Cảnh sát sẽ ập vào tòa nhà lúc rạng sáng.
Xem thêm

To go into a place without permission, usually with force, and take things from it

Xâm nhập vào một địa điểm mà không có sự cho phép, thường bằng vũ lực, và lấy đi đồ vật từ đó.
Nghĩa phổ thông:
Cướp bóc
Ví dụ
Intruders raided the rural store, taking all the cash.
Kẻ đột nhập đã xông vào cửa hàng vùng quê và cuỗm sạch toàn bộ tiền mặt.
Xem thêm

For police to suddenly go into a place to search for a person or object.

Hành động cảnh sát đột kích bất ngờ vào một địa điểm để tìm kiếm một người hoặc vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Đột kích
Ví dụ
Authorities raided the hidden warehouse looking for illegal goods.
Lực lượng chức năng đã đột kích nhà kho bí mật để tìm hàng lậu.
Xem thêm

To take something from a place, often secretly.

Lấy đi thứ gì đó từ một địa điểm, thường là một cách bí mật.
Nghĩa phổ thông:
Cướp
Ví dụ
The squirrels raided the bird feeder for seeds every morning.
Những con sóc vét máng chim lấy hạt mỗi sáng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect