bg header

rate card

EN - VI
Definitions

rate card
noun

A price list for advertisements sold by a media company.

Một bảng giá niêm yết các dịch vụ quảng cáo được cung cấp bởi một công ty truyền thông.
Nghĩa phổ thông:
Bảng giá quảng cáo
Ví dụ
When planning their campaign, the small business checked the website's rate card to compare costs for banner ads and sponsored content.
Khi lập kế hoạch cho chiến dịch của mình, doanh nghiệp nhỏ đã xem bảng giá quảng cáo của trang web để so sánh chi phí cho quảng cáo biểu ngữ và nội dung được tài trợ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect