bg header

reading room

EN - VI
Definitions

reading room
noun

ipa us/ˈriː·dɪŋ ˌruːm/

A quiet room, often in a library or hotel, where people read and usually do not talk.

Một căn phòng yên tĩnh, thường ở trong thư viện hoặc khách sạn, nơi mọi người đọc sách và thường không nói chuyện.
Nghĩa phổ thông:
Phòng đọc sách
Ví dụ
The hotel's reading room offered comfortable chairs and good lighting for guests who wanted to relax with a book.
Phòng đọc của khách sạn có ghế êm ái và ánh sáng tốt, dành cho khách muốn thư giãn đọc sách.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect