bg header

recall

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

recall
noun
(REMEMBERING)

ipa us/ˈriː·kɑːl/
[ Uncountable ]

The ability to remember things

Khả năng ghi nhớ và tái hiện thông tin.
Nghĩa phổ thông:
Trí nhớ
Ví dụ
She has amazing recall for names and faces.
Cô ấy có khả năng ghi nhớ tên và khuôn mặt cực kỳ tốt.
Xem thêm

recall
noun
(CALLING BACK)

ipa us/ˈriː·kɑːl/
[ Countable ]

An order for someone from an organization or a company's product to be sent back.

Một lệnh hoặc yêu cầu chính thức về việc triệu hồi một cá nhân từ một tổ chức hoặc thu hồi một sản phẩm của công ty để đưa chúng trở lại.
Ví dụ
Due to new developments, the general was under a sudden recall to headquarters.
Do những diễn biến mới, vị tướng bị triệu hồi đột ngột về bộ chỉ huy.
Xem thêm

recall
verb
(REMEMBER)

ipa us/ˈriː·kɑːl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To bring a past event to your mind, and sometimes describe what you remember.

Khôi phục một sự kiện hoặc thông tin đã xảy ra trong quá khứ vào tâm trí, và đôi khi mô tả lại những gì được ghi nhớ.
Nghĩa phổ thông:
Nhớ lại
Ví dụ
The witness was asked to recall every detail about the incident.
Nhân chứng được yêu cầu nhớ lại mọi chi tiết về vụ việc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
[ Transitive ]

To make someone remember a specific event, situation, or style

Gợi nhớ cho ai đó một sự kiện, tình huống, hoặc phong cách cụ thể.
Ví dụ
The architecture of the old building recalls the intricate designs of a past era.
Kiến trúc của tòa nhà cổ gợi nhớ đến những thiết kế tinh xảo của một thời kỳ đã qua.
Xem thêm

recall
verb
(CALL BACK)

ipa us/ˈriː·kɑːl/
[ Transitive ]

To make a person from an organization or products from a company return

Hành động yêu cầu hoặc ra lệnh cho một cá nhân thuộc tổ chức hoặc các sản phẩm của một công ty phải quay trở lại.
Ví dụ
After receiving many complaints, the car manufacturer had to recall certain car models.
Sau khi nhận được nhiều khiếu nại, nhà sản xuất ô tô đã phải thu hồi một số mẫu xe nhất định.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect