bg header

recap

EN - VI
Definitions
Form and inflection

recap
noun

ipa us/ˈriː·kæp/

A brief summary of key information

Một bản tóm tắt ngắn gọn các thông tin/điểm chính yếu.
Nghĩa phổ thông:
Tóm tắt
Ví dụ
Before starting the new topic, the teacher gave a brief recap of yesterday's lesson.
Trước khi bắt đầu chủ đề mới, giáo viên đã tóm tắt ngắn gọn bài học hôm qua.
Xem thêm

recap
verb

ipa us/ˈriː·kæp/
View more

To say the main points of something again

Trình bày lại một cách ngắn gọn các điểm chính hoặc nội dung cốt yếu của một vấn đề, sự việc đã được đề cập trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Tóm tắt
Ví dụ
The news report began with a quick segment to recap the day's top headlines.
Bản tin mở đầu bằng một phần điểm tin nhanh các tin tức nổi bật trong ngày.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect