bg header

recycle bin

EN - VI
Definitions

recycle bin
noun

A place on a computer where you keep files or folders that you plan to delete, before removing them completely.

Một khu vực trên máy tính, nơi lưu trữ tạm thời các tệp hoặc thư mục mà người dùng dự định xóa, trước khi chúng bị loại bỏ hoàn toàn.
Nghĩa phổ thông:
Thùng rác
Ví dụ
After confirming all the unwanted files were inside, she emptied the recycle bin to free up space.
Sau khi xác nhận tất cả các tập tin không mong muốn đều đã nằm trong đó, cô ấy đã làm trống thùng rác để giải phóng dung lượng.
Xem thêm

recycle bin
noun

A container for collecting trash that can be made into new things.

Một thùng hoặc vật chứa chuyên dụng được dùng để thu gom các loại rác thải có khả năng tái chế thành sản phẩm mới.
Nghĩa phổ thông:
Thùng rác tái chế
Ví dụ
The classroom has a separate recycle bin for paper waste.
Lớp học có một thùng rác tái chế riêng dành cho giấy vụn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect