bg header

redraw

EN - VI
Definitions
Form and inflection

redraw
verb

ipa us/ˌriːˈdrɔː/

To change the lines, shape, or boundaries of something

Thay đổi đường nét, hình dạng hoặc ranh giới của một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Vẽ lại
Ví dụ
The designer had to redraw the layout of the garden after realizing the original plan was too small for the space.
Nhà thiết kế phải thiết kế lại bố cục khu vườn sau khi nhận ra bản thiết kế ban đầu quá nhỏ so với không gian.
Xem thêm

To draw something again, often to make it better

Vẽ lại một cái gì đó, thường là để cải thiện nó.
Nghĩa phổ thông:
Vẽ lại
Ví dụ
The architect decided to redraw the floor plan based on the client's new requests.
Kiến trúc sư quyết định vẽ lại mặt bằng dựa trên yêu cầu mới của khách hàng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect