
redshirt
EN - VI
redshirtnoun
C2
A plan where a college athlete does not play in most games for a year, usually to save their eligibility to play for the full number of years allowed.
Một kế hoạch cho phép vận động viên đại học không tham gia thi đấu trong phần lớn các trận đấu trong một năm, nhằm mục đích bảo toàn tư cách đủ điều kiện thi đấu của họ trong suốt số năm quy định.
Nghĩa phổ thông:
Bảo lưu năm thi đấu
Ví dụ
The talented freshman decided to take a redshirt year to develop his skills without using up a year of playing time.
Cầu thủ năm nhất tài năng đã quyết định bảo lưu năm thi đấu để phát triển kỹ năng và bảo toàn thời gian thi đấu của mình.
Xem thêm
C2
A child in the us who begins preschool or kindergarten a year later than is typical.
Một đứa trẻ tại hoa kỳ được cho đi học mẫu giáo hoặc mẫu giáo lớn (kindergarten) muộn hơn một năm so với độ tuổi quy định thông thường.
Ví dụ
The kindergarten teacher noticed that half of her new students were redshirts , having waited an extra year.
Cô giáo mẫu giáo nhận thấy một nửa số học sinh mới của mình là những em được gia đình cho học chậm lại một năm.
Xem thêm
C2
A minor character in a story who appears briefly and then dies
Một nhân vật phụ trong một câu chuyện, thường chỉ xuất hiện trong một thời gian ngắn rồi chết.
Ví dụ
The monster quickly eliminated the redshirt who had just joined the team.
Quái vật nhanh chóng hạ gục người mới vừa gia nhập đội.
Xem thêm
redshirtverb
C2
To not play in most sports for a year, typically due to injury, illness, or to save eligibility for future seasons.
Không tham gia thi đấu hầu hết các môn thể thao trong một năm, thường là do chấn thương, bệnh tật hoặc để bảo toàn tư cách đủ điều kiện thi đấu cho các mùa giải sau.
Ví dụ
The coach decided to redshirt the promising young athlete to give him more time to develop physically.
Huấn luyện viên quyết định cho vận động viên trẻ đầy triển vọng tạm hoãn thi đấu một mùa giải để có thêm thời gian phát triển thể chất.
Xem thêm
C2
To delay a child from beginning preschool or kindergarten for one year
Trì hoãn việc một đứa trẻ bắt đầu học mầm non hoặc mẫu giáo trong một năm.
Ví dụ
Many families choose to redshirt their children if they feel they need more time to develop social skills before starting school.
Nhiều gia đình chọn cách cho con đi học muộn một năm nếu họ cảm thấy con cần thêm thời gian để phát triển kỹ năng xã hội trước khi vào trường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

