
reed
EN - VI

reednoun
C1
A tall, stiff plant, like a type of grass, that grows in groups close to water, often having a hollow stem.
Một loại thực vật thân cao, cứng, giống cỏ, thường mọc thành từng cụm gần nước và có thân rỗng.
Nghĩa phổ thông:
Cây sậy
Ví dụ
Ducks often build their nests among the dense reeds by the pond.
Vịt thường làm tổ giữa những bụi lau rậm rạp ven ao.
Xem thêm
C2
A thin piece of wood or metal that shakes quickly to make sound in a musical instrument when air moves across it.
Một mảnh gỗ hoặc kim loại mỏng, rung động nhanh để tạo ra âm thanh trong một nhạc cụ khi có luồng khí đi qua nó.
Nghĩa phổ thông:
Lưỡi gà
Ví dụ
With each breath, the clarinet's reed vibrated rapidly, causing the instrument to play a melodic tune.
Mỗi khi thổi, lưỡi gà kèn clarinet rung lên nhanh, làm cho nhạc cụ cất lên một giai điệu du dương.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


