
refresh
EN - VI

refreshnoun(CHANGE)
View more
C1
A change made to something to make it look new or better, or the thing that was changed
Một sự thay đổi được thực hiện đối với một cái gì đó nhằm làm cho nó trông mới hơn hoặc tốt hơn; hoặc chính bản thân cái đã được thay đổi đó.
Nghĩa phổ thông:
Làm mới
Ví dụ
After its recent refresh , the community garden looked much more vibrant and inviting.
Sau đợt tân trang gần đây, khu vườn cộng đồng trông tràn đầy sức sống và cuốn hút hơn hẳn.
Xem thêm
refreshnoun(REFILL)
View more
C1
The act of filling a container again, especially with food or drink.
Hành động làm đầy lại một vật chứa, đặc biệt là với thức ăn hoặc đồ uống.
Nghĩa phổ thông:
Sự nạp lại
Ví dụ
A quick refresh of the pitcher with lemonade was needed before the guests arrived.
Cần nhanh chóng rót thêm nước chanh vào bình trước khi khách đến.
Xem thêm
refreshnoun(COMPUTER SCREEN)
View more
C1
The action of updating a webpage to show its newest content.
Hành động làm mới một trang web nhằm hiển thị nội dung mới nhất của nó.
Nghĩa phổ thông:
Làm mới
Ví dụ
The website required a refresh whenever new comments were posted to display them.
Trang web cần được làm mới mỗi khi có bình luận mới được đăng để hiển thị.
Xem thêm
refreshverb(FEEL BETTER)
C1
[ Transitive ]
To make a person feel cooler or less tired
Làm cho một người cảm thấy mát mẻ hơn hoặc bớt mệt mỏi hơn.
Nghĩa phổ thông:
Làm sảng khoái
Ví dụ
Drinking some cool water can refresh you on a hot afternoon.
Uống một chút nước mát có thể giúp bạn sảng khoái vào một buổi chiều nóng nực.
Xem thêm
refreshverb(COMPUTER SCREEN)
C1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To update a web page to show its newest information
Cập nhật một trang web để hiển thị thông tin mới nhất của nó.
Nghĩa phổ thông:
Làm mới
Ví dụ
Please refresh the page to see if the item is back in stock.
Vui lòng tải lại trang để xem sản phẩm đã có hàng lại chưa.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


