bg header

refrigerate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

refrigerate
verb

ipa us/rɪˈfrɪdʒ·ə·reɪt/

To keep something, especially food or drinks, cold so it stays fresh, usually in a fridge.

Giữ lạnh một vật gì đó, đặc biệt là thực phẩm hoặc đồ uống, nhằm duy trì độ tươi ngon của nó, thường là bằng cách đặt vào tủ lạnh.
Nghĩa phổ thông:
Bảo quản lạnh
Ví dụ
Do not refrigerate bananas, as the cold can damage their texture and flavor.
Không nên cất chuối vào tủ lạnh, vì hơi lạnh có thể làm hỏng kết cấu và mùi vị.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect