
refund
EN - VI

refundnoun
B1
Money that is given back to you, often because you are unhappy with something you bought.
Khoản tiền được hoàn trả lại cho người mua, thường là do họ không hài lòng với sản phẩm hoặc dịch vụ đã mua.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn tiền
Ví dụ
After the event was canceled, all ticket holders received a prompt refund .
Sau khi sự kiện bị hủy bỏ, tất cả người giữ vé đều được hoàn tiền ngay lập tức.
Xem thêm
refundverb
C1
To give someone a refund
Thực hiện việc hoàn trả một khoản tiền đã nhận từ người khác.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn tiền
Ví dụ
If the service is unsatisfactory, the company will refund your payment in full.
Nếu dịch vụ không thỏa đáng, công ty sẽ hoàn trả đầy đủ khoản thanh toán của bạn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


