bg header

refund

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

refund
noun

ipa us/ˈriː·fʌnd/

Money that is given back to you, often because you are unhappy with something you bought.

Khoản tiền được hoàn trả lại cho người mua, thường là do họ không hài lòng với sản phẩm hoặc dịch vụ đã mua.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn tiền
Ví dụ
After the event was canceled, all ticket holders received a prompt refund.
Sau khi sự kiện bị hủy bỏ, tất cả người giữ vé đều được hoàn tiền ngay lập tức.
Xem thêm

refund
verb

ipa us/ˌriːˈfʌnd/

To give someone a refund

Thực hiện việc hoàn trả một khoản tiền đã nhận từ người khác.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn tiền
Ví dụ
If the service is unsatisfactory, the company will refund your payment in full.
Nếu dịch vụ không thỏa đáng, công ty sẽ hoàn trả đầy đủ khoản thanh toán của bạn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect