bg header

refuse

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

refuse
noun

ipa us/ˈref·juːs/

Waste material that is unwanted and often thrown away, such as from a home or workplace.

Chất thải không mong muốn và thường bị vứt bỏ, ví dụ như từ nhà ở hoặc nơi làm việc.
Nghĩa phổ thông:
Rác thải
Ví dụ
The city collects refuse from homes every tuesday morning.
Thành phố thu gom rác sinh hoạt vào sáng thứ ba hàng tuần.
Xem thêm

refuse
verb

ipa us/rɪˈfjuːz/

To say no to doing or taking something

Từ chối thực hiện hoặc tiếp nhận một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Từ chối
Ví dụ
The child refused to eat the vegetables on his plate.
Cậu bé không chịu ăn rau trên đĩa.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect