bg header

rehab

EN - VI
Definitions
Form and inflection

rehab
noun

ipa us/ˈriː·hæb/

A program or period of care to help someone stop using drugs or alcohol.

Một chương trình hoặc giai đoạn điều trị nhằm hỗ trợ người bệnh ngừng sử dụng ma túy hoặc rượu.
Nghĩa phổ thông:
Cai nghiện
Ví dụ
Completing rehab was a challenging but necessary step for her recovery journey.
Hoàn thành quá trình cai nghiện là một bước đi đầy thử thách nhưng cần thiết cho hành trình hồi phục của cô ấy.
Xem thêm

The way of helping someone get back to a regular life after being sick, hurt, or having surgery.

Là quá trình hoặc phương pháp giúp một cá nhân phục hồi và tái hòa nhập cuộc sống bình thường sau khi trải qua bệnh tật, chấn thương hoặc phẫu thuật.
Nghĩa phổ thông:
Phục hồi chức năng
Ví dụ
The athlete worked hard in rehab to regain strength in their injured knee.
Vận động viên đã nỗ lực rất nhiều trong quá trình phục hồi chức năng để lấy lại sức mạnh cho đầu gối bị thương.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect