
relapse
EN - VI

relapsenoun
C2
A time when someone who was getting better from an illness gets sick again
Tình trạng hoặc thời điểm một người bệnh đã thuyên giảm hoặc đang hồi phục lại bị bệnh trở lại.
Nghĩa phổ thông:
Tái phát
Ví dụ
Just when everyone thought he was fully recovered, he had a relapse and his symptoms returned.
Đúng lúc mọi người cứ ngỡ anh ấy đã bình phục hoàn toàn, thì bệnh tình của anh ấy lại tái phát, khiến các triệu chứng cũ quay trở lại.
Xem thêm
relapseverb
C2
To get sick or act badly again, after showing improvement
Trở lại tình trạng bệnh tật hoặc hành vi tiêu cực sau một giai đoạn đã có sự cải thiện.
Nghĩa phổ thông:
Tái phát
Ví dụ
She worked hard to overcome her addiction, but unfortunately, she relapsed last week.
Cô ấy đã nỗ lực rất nhiều để cai nghiện, nhưng thật không may, cô ấy đã tái nghiện vào tuần trước.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


