bg header

relapse

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

relapse
noun

ipa us/ˈriː·læps/

A time when someone who was getting better from an illness gets sick again

Tình trạng hoặc thời điểm một người bệnh đã thuyên giảm hoặc đang hồi phục lại bị bệnh trở lại.
Nghĩa phổ thông:
Tái phát
Ví dụ
Just when everyone thought he was fully recovered, he had a relapse and his symptoms returned.
Đúng lúc mọi người cứ ngỡ anh ấy đã bình phục hoàn toàn, thì bệnh tình của anh ấy lại tái phát, khiến các triệu chứng cũ quay trở lại.
Xem thêm

relapse
verb

ipa us/rɪˈlæps/

To get sick or act badly again, after showing improvement

Trở lại tình trạng bệnh tật hoặc hành vi tiêu cực sau một giai đoạn đã có sự cải thiện.
Nghĩa phổ thông:
Tái phát
Ví dụ
She worked hard to overcome her addiction, but unfortunately, she relapsed last week.
Cô ấy đã nỗ lực rất nhiều để cai nghiện, nhưng thật không may, cô ấy đã tái nghiện vào tuần trước.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect