bg header

relatable

EN - VI
Definitions
Form and inflection

relatable
adjective

ipa us/rɪˈleɪ·ɾə·bəl/

Able to be linked or connected to something else

Có khả năng liên hệ hoặc kết nối với một đối tượng khác.
Ví dụ
The outcome of the experiment was completely relatable to the initial conditions set by the researchers.
Kết quả của thí nghiệm hoàn toàn phù hợp với các điều kiện ban đầu do các nhà nghiên cứu thiết lập.
Xem thêm

That someone can easily understand or connect with emotionally

Có khả năng khiến ai đó dễ dàng hiểu hoặc cảm thấy có sự kết nối về mặt cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Dễ đồng cảm
Ví dụ
She shared a personal story that made her seem more relatable to the audience.
Cô ấy chia sẻ một câu chuyện cá nhân khiến cô ấy trở nên gần gũi hơn với khán giả.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect