bg header

relaxant

EN - VI
Definitions
Form and inflection

relaxant
noun

ipa us/rɪˈlæk·sənt/
[ Countable ]

Something that helps you relax

Một chất hoặc tác nhân có tác dụng làm giảm căng thẳng và mang lại trạng thái thư giãn.
Nghĩa phổ thông:
Chất thư giãn
Ví dụ
Many people find that a cup of herbal tea acts as a gentle relaxant before going to sleep.
Nhiều người nhận thấy một tách trà thảo mộc có tác dụng thư giãn nhẹ nhàng trước khi đi ngủ.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

A drug or other thing that loosens muscles.

Một loại thuốc hoặc chất khác có tác dụng làm giãn cơ.
Nghĩa phổ thông:
Thuốc giãn cơ
Ví dụ
To help calm down before the presentation, the speaker drank a cup of herbal tea, which served as a mild relaxant.
Để giúp bình tĩnh trước buổi thuyết trình, diễn giả đã uống một tách trà thảo mộc, thứ có tác dụng an thần nhẹ.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

A chemical for making curly hair straight

Một chất hóa học được sử dụng để làm thẳng tóc xoăn.
Nghĩa phổ thông:
Thuốc duỗi tóc
Ví dụ
After using the relaxant, her tightly coiled hair became noticeably softer and easier to comb straight.
Sau khi dùng thuốc duỗi, mái tóc xoăn tít của cô ấy trở nên mềm mại hơn hẳn và dễ chải thẳng hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect