bg header

release

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

release
noun
(MAKING FREE)

ipa us/rɪˈliːs/
[ Uncountable ]

A time when a person is allowed to leave prison or similar confinement.

Thời điểm một người được phép rời khỏi nhà tù hoặc cơ sở giam giữ tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Sự phóng thích
Ví dụ
Upon their release, the former detainee reunited with their family outside the facility gates.
Sau khi được phóng thích, cựu tù nhân đã đoàn tụ với gia đình bên ngoài cổng nhà giam.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The process of something flowing out from a place

Quá trình một thứ gì đó thoát ra hoặc được giải phóng từ một nơi.
Nghĩa phổ thông:
Sự giải phóng
Ví dụ
A small cut caused the release of blood.
Một vết cắt nhỏ đã làm máu chảy ra.
Xem thêm
[ Uncountable ]

A feeling of being free from something bad

Cảm giác thoát ly hoặc được giải thoát khỏi một tình trạng tiêu cực, áp lực, hoặc khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Sự giải tỏa
Ví dụ
The patient felt a great release when the pain finally stopped.
Bệnh nhân cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng khi cơn đau cuối cùng cũng dứt.
Xem thêm

release
noun
(MAKING PUBLIC)

ipa us/rɪˈliːs/
[ Countable ]

A song or album made available for people to buy.

Một tác phẩm âm nhạc (bao gồm ca khúc hoặc album) được chính thức công bố và đưa ra thị trường, sẵn sàng cho công chúng mua hoặc tiếp cận.
Nghĩa phổ thông:
Bản phát hành
Ví dụ
The band's new release quickly became a favorite among listeners.
Sản phẩm âm nhạc mới của ban nhạc nhanh chóng chiếm được cảm tình của thính giả.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The act of making something public or available.

Việc công bố hoặc cung cấp một điều gì đó cho công chúng hoặc làm cho nó có thể tiếp cận được.
Nghĩa phổ thông:
Phát hành
Ví dụ
They ensured the careful release of sensitive data to the public.
Họ đã đảm bảo việc công bố dữ liệu nhạy cảm ra công chúng một cách cẩn trọng.
Xem thêm
[ Countable ]

A written message containing information to be made public.

Một thông điệp bằng văn bản chứa đựng thông tin sẽ được công bố rộng rãi.
Nghĩa phổ thông:
Thông cáo
Ví dụ
Reporters gathered, hoping to receive an immediate release on the breaking news.
Các phóng viên tập trung, mong muốn nhận được bản công bố ngay lập tức về tin tức nóng hổi.
Xem thêm

release
verb
(MAKE FREE)

ipa us/rɪˈliːs/

To let someone or something go free or move without being held

Cho phép hoặc tạo điều kiện để một cá nhân hay vật thể không còn bị giam giữ, kìm hãm hay ràng buộc, từ đó được tự do di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Thả
Ví dụ
The conservation team plans to release the rehabilitated animal back into its natural habitat.
Đội bảo tồn dự định thả động vật đã được phục hồi về tự nhiên.
Xem thêm

To move a part of something from being held in place so it can move on its own

Giải phóng một bộ phận của vật thể khỏi trạng thái bị giữ cố định hoặc hạn chế, cho phép nó tự do vận động.
Nghĩa phổ thông:
Thả ra
Ví dụ
The archer released the arrow, and it flew towards the target.
Cung thủ buông tên, tên bay về phía bia.
Xem thêm

To make a bomb or missile leave its position by firing it or letting it drop.

Thực hiện việc khiến một quả bom hoặc tên lửa rời khỏi vị trí ban đầu của nó, thông qua việc khai hỏa hoặc thả rơi.
Nghĩa phổ thông:
Phóng hoặc thả
Ví dụ
The fighter jet prepared to release its guided missiles towards the target area.
Tiêm kích chuẩn bị phóng tên lửa dẫn đường về phía khu vực mục tiêu.
Xem thêm

To let a substance come out of a place

Cho phép một chất thoát ra khỏi một vị trí.
Nghĩa phổ thông:
Phóng thích
Ví dụ
When the chemist added water, the tablet began to release tiny bubbles.
Khi nhà hóa học thêm nước vào, viên thuốc bắt đầu sủi ra những bong bóng li ti.
Xem thêm

To show an emotion you were holding back

Thể hiện một cảm xúc đã được kìm nén.
Nghĩa phổ thông:
Giải tỏa cảm xúc
Ví dụ
The sudden news caused him to release a sigh of relief he did not realize he was holding.
Tin tức bất ngờ khiến anh ấy thở phào nhẹ nhõm mà anh ấy không hề hay biết mình đã kìm nén.
Xem thêm

release
verb
(MAKE PUBLIC)

ipa us/rɪˈliːs/

To make a film or musical recording available for the public to see, hear, or buy.

Đưa một tác phẩm điện ảnh hoặc một bản ghi âm nhạc ra công chúng, cho phép họ xem, nghe hoặc mua.
Nghĩa phổ thông:
Phát hành
Ví dụ
Music fans were excited to hear that the popular singer would release a new album soon.
Người hâm mộ âm nhạc vô cùng háo hức khi biết tin ca sĩ nổi tiếng sẽ phát hành album mới sắp tới.
Xem thêm

To make something available for others to see or use.

Công bố hoặc cung cấp một thứ gì đó để người khác có thể tiếp cận, xem hoặc sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Công bố
Ví dụ
The band decided to release a new song for their fans.
Ban nhạc quyết định ra mắt một bài hát mới dành tặng người hâm mộ.
Xem thêm

To make a product available for the public to buy or use.

Đưa một sản phẩm ra thị trường hoặc cung cấp cho công chúng để họ có thể mua hoặc sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Phát hành
Ví dụ
The company will release their new software update next week.
Công ty sẽ ra mắt bản cập nhật phần mềm mới vào tuần tới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect