
remember
EN - VI

rememberverb
A1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To be able to bring something back into your mind, or to keep something in your mind
Khả năng tái hiện lại thông tin, sự kiện hoặc kinh nghiệm đã có trong ký ức, hoặc duy trì việc lưu giữ chúng trong tâm trí.
Nghĩa phổ thông:
Nhớ
Ví dụ
She could not remember where she put her keys this morning.
Cô ấy không nhớ được sáng nay đã để chìa khóa ở đâu.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To have a special event or ceremony to honor a past event or a person who has died.
Tổ chức một sự kiện hoặc nghi lễ đặc biệt nhằm tưởng nhớ một sự kiện đã qua hoặc một người đã khuất.
Nghĩa phổ thông:
Tưởng niệm
Ví dụ
Families often light candles on this day to remember their ancestors.
Các gia đình thường thắp nến vào ngày này để tưởng nhớ tổ tiên.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To give a gift or money to someone you care about or who has served you well.
Trao tặng một món quà hoặc khoản tiền cho người mà bạn quan tâm, yêu mến hoặc người đã phục vụ bạn một cách tận tâm.
Nghĩa phổ thông:
Biếu
Ví dụ
After the excellent service, the guest remembered the server with a generous tip.
Sau dịch vụ xuất sắc, vị khách đã boa hậu hĩnh cho nhân viên phục vụ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


