
remote control
EN - VI

remote controlnoun
B1
[ Countable ]
A small device you hold in your hand to operate electronic devices like a television.
Một thiết bị cầm tay nhỏ gọn dùng để điều khiển các thiết bị điện tử, ví dụ như ti vi.
Nghĩa phổ thông:
Điều khiển từ xa
Ví dụ
She pointed the remote control at the stereo to adjust the volume.
Cô ấy chĩa điều khiển vào dàn âm thanh để chỉnh âm lượng.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
A system for operating a machine or vehicle from a distance using electrical or radio signals.
Một hệ thống dùng để vận hành hoặc điều khiển máy móc hay phương tiện từ xa thông qua tín hiệu điện hoặc vô tuyến.
Nghĩa phổ thông:
Điều khiển từ xa
Ví dụ
The toy car could be steered using its remote control .
Xe đồ chơi có thể điều khiển bằng điều khiển từ xa của nó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


