
renewal
EN - VI

renewalnoun(CONTINUE)
C1
[ Countable ]
Xem thêm
The action of making an official document, agreement, or rule continue for more time.
Hành động làm cho một tài liệu chính thức, thỏa thuận hoặc quy định tiếp tục có hiệu lực hoặc được duy trì trong một khoảng thời gian dài hơn.
Nghĩa phổ thông:
Gia hạn
Ví dụ
The renewal of her passport allowed her to travel overseas again.
Việc gia hạn hộ chiếu của cô ấy đã giúp cô ấy có thể tiếp tục đi du lịch nước ngoài.
Xem thêm
renewalnoun(START AGAIN)
C1
[ Uncountable ]
Beginning something again.
Sự khởi đầu lại một điều gì đó.
Ví dụ
The library card needed a renewal every year to remain active.
Thẻ thư viện cần được gia hạn hàng năm để còn sử dụng được.
Xem thêm
renewalnoun(IMPROVEMENT)
C1
[ Uncountable ]
A process of getting something back to a good condition after it was in a poor one.
Một quá trình đưa một cái gì đó trở lại trạng thái tốt sau khi nó đã ở trong tình trạng kém.
Nghĩa phổ thông:
Sự phục hồi
Ví dụ
The old library underwent a complete renewal , making it a bright and modern space for the community.
Thư viện cũ đã được đổi mới hoàn toàn, biến nó thành một không gian sáng sủa, hiện đại cho cộng đồng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


