
reopen
EN - VI
reopenverb
B2
To start operating again, or become open again for use, after being closed for a period.
Bắt đầu hoạt động trở lại, hoặc được mở cửa trở lại để sử dụng, sau một khoảng thời gian ngừng hoạt động hoặc đóng cửa.
Nghĩa phổ thông:
Mở cửa lại
Ví dụ
The local library will reopen next week after renovations.
Thư viện địa phương sẽ mở cửa trở lại vào tuần tới sau khi cải tạo.
Xem thêm
C1
To start a formal process or activity again after it stopped for a while.
Khôi phục hoặc tái khởi động một quy trình hay hoạt động mang tính chính thức sau một giai đoạn tạm ngừng hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Mở lại
Ví dụ
After a two-year pause, the national committee will reopen discussions on the proposed policy changes next month.
Sau hai năm gián đoạn, ủy ban quốc gia sẽ mở lại các cuộc thảo luận về những thay đổi chính sách được đề xuất vào tháng tới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

