bg header

repellent

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

repellent
noun

ipa us/rɪˈpel·ənt/

A substance used to repel something

Một chất được sử dụng để đẩy lùi hoặc xua đuổi một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Chất xua đuổi
Ví dụ
The gardeners applied a deer repellent around their plants to protect them from damage.
Những người làm vườn dùng thuốc đuổi hươu quanh cây trồng để bảo vệ chúng khỏi bị hư hại.
Xem thêm

repellent
adjective

ipa us/rɪˈpel·ənt/

Causing a strong feeling of disapproval and making you want to avoid someone or something.

Gây ra một cảm giác khó chịu tột độ hoặc phản đối mạnh mẽ, khiến người ta có xu hướng muốn né tránh hoặc xa lánh một cá nhân hay sự vật nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Ghê tởm
Ví dụ
Their casual disregard for the rules struck many as truly repellent.
Thái độ hờ hững xem nhẹ luật lệ của họ khiến nhiều người cảm thấy vô cùng phản cảm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect