
repetitious
EN - VI

repetitiousadjective
C2
Happening or being said again and again in the same way, becoming unnecessary and dull.
Mang tính chất lặp đi lặp lại nhiều lần theo cùng một cách, dẫn đến sự thừa thãi và nhàm chán.
Nghĩa phổ thông:
Đơn điệu
Ví dụ
The factory worker found the assembly line tasks quite repetitious , doing the same motion hundreds of times each day.
Người công nhân nhà máy thấy các công việc trên dây chuyền lắp ráp khá đơn điệu, khi phải lặp đi lặp lại cùng một động tác hàng trăm lần mỗi ngày.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


