
reposition
EN - VI

repositionverb(MOVE)
C1
To move something to a new place or position
Di chuyển một vật/đối tượng sang một vị trí hoặc tư thế mới.
Nghĩa phổ thông:
Thay đổi vị trí
Ví dụ
The camera was adjusted to reposition the subject in the center of the frame.
Máy ảnh đã được điều chỉnh để đưa chủ thể vào giữa khung hình.
Xem thêm
repositionverb(CHANGE)
C1
To change how people view something, often to make it more popular or accepted
Điều chỉnh hoặc thay đổi cách thức mà một đối tượng, sản phẩm, dịch vụ, hay ý tưởng được nhìn nhận bởi công chúng hoặc đối tượng mục tiêu, thường với mục đích nâng cao sự phổ biến hoặc mức độ chấp nhận của nó.
Nghĩa phổ thông:
Tái định vị
Ví dụ
The company decided to reposition their old product as a luxury item.
Công ty quyết định định vị lại sản phẩm cũ thành mặt hàng cao cấp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


