bg header

resiliently

EN - VI
Definitions

resiliently
adverb

ipa us/rɪˈzɪl·jənt·liː/

In a way that helps you recover and be well again after something difficult or bad happens.

Theo một cách mà một cá nhân hoặc hệ thống có thể phục hồi nhanh chóng và trở lại trạng thái tốt sau khi trải qua khó khăn, biến cố hoặc tác động tiêu cực.
Nghĩa phổ thông:
Kiên cường
Ví dụ
After the difficult economic period, many small businesses adapted resiliently to new market conditions.
Sau giai đoạn kinh tế khó khăn, nhiều doanh nghiệp nhỏ đã thích nghi linh hoạt và trụ vững với các điều kiện thị trường mới.
Xem thêm

So that something quickly returns to its original shape after being bent, stretched, or squashed.

Theo cách mà một vật thể nhanh chóng trở lại hình dạng ban đầu sau khi bị uốn cong, kéo giãn hoặc nén ép.
Nghĩa phổ thông:
Một cách đàn hồi
Ví dụ
After being pressed down, the memory foam material resiliently returned to its flat surface.
Sau khi bị nén xuống, vật liệu mút hoạt tính đàn hồi trở về dạng phẳng ban đầu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect