
respawn
EN - VI

respawnverb
C2
In a video game, for a character or item to show up again after it disappeared, or to make it show up again.
Trong trò chơi điện tử, chỉ sự xuất hiện trở lại của một nhân vật hoặc vật phẩm sau khi đã biến mất, hoặc hành động tái tạo chúng để chúng xuất hiện trở lại.
Nghĩa phổ thông:
Hồi sinh
Ví dụ
Some game areas are designed so that the defeated enemies quickly respawn , ensuring continuous challenges.
Một số khu vực trong game được thiết kế để những kẻ địch bị tiêu diệt nhanh chóng xuất hiện trở lại, đảm bảo có thử thách liên tục.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


