
responsibility
EN - VI

responsibilitynoun(DUTY)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
A duty or task that you are in charge of handling.
Một nhiệm vụ hoặc bổn phận mà cá nhân/tổ chức được giao phó và chịu trách nhiệm thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Trách nhiệm
Ví dụ
Each employee has the responsibility to follow safety guidelines in the workplace.
Mỗi nhân viên có trách nhiệm tuân thủ các quy tắc an toàn tại nơi làm việc.
Xem thêm
responsibilitynoun(BLAME)
B2
[ Uncountable ]
Blame for something that has happened
Sự quy kết lỗi lầm hoặc sự chịu trách nhiệm đối với một sự việc đã xảy ra.
Ví dụ
After the accident, the driver accepted responsibility for the damage.
Sau vụ tai nạn, người lái xe đã nhận trách nhiệm về thiệt hại.
Xem thêm
responsibilitynoun(GOOD JUDGMENT)
B2
[ Uncountable ]
The ability to use good judgment, act correctly, and make choices by yourself.
Khả năng vận dụng phán đoán đúng đắn, hành xử một cách chính xác, và tự mình đưa ra các quyết định.
Nghĩa phổ thông:
Trách nhiệm
Ví dụ
The student took responsibility for organizing the group presentation, ensuring everyone contributed fairly.
Học sinh đã đảm nhiệm việc tổ chức bài thuyết trình nhóm, đảm bảo mọi người đều đóng góp công bằng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


