bg header

restraining order

EN - VI
Definitions

restraining order
noun

ipa us/rɪˈstreɪ·nɪŋ ˌɔːr·dər/

A court order that temporarily stops someone from doing a specific action until a judge makes a final decision.

Một lệnh của tòa án tạm thời ngăn cấm một cá nhân thực hiện một hành động cụ thể cho đến khi thẩm phán đưa ra phán quyết cuối cùng.
Nghĩa phổ thông:
Lệnh cấm
Ví dụ
The court issued a restraining order to prevent the developer from tearing down the historic building.
Tòa án đã ban hành lệnh cấm nhằm ngăn chủ đầu tư phá dỡ tòa nhà lịch sử.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect