
resus
EN - VI

resusnoun
C2
The action of bringing someone back to life.
Hành động làm cho một người trở lại trạng thái sống.
Nghĩa phổ thông:
Hồi sinh
Ví dụ
The medical team performed immediate resus after the patient's heart stopped.
Đội ngũ y tế đã tiến hành hồi sức cấp cứu ngay lập tức sau khi tim bệnh nhân ngừng đập.
Xem thêm
C2
A special area in a hospital's emergency department for patients who need immediate care to save their life.
Khu vực chuyên biệt trong khoa cấp cứu của bệnh viện, nơi bệnh nhân được chăm sóc y tế khẩn cấp nhằm cứu sống.
Nghĩa phổ thông:
Khu hồi sức cấp cứu
Ví dụ
The medical team quickly moved the unconscious patient into resus for critical treatment.
Đội ngũ y tế nhanh chóng đưa bệnh nhân bất tỉnh vào phòng hồi sức cấp cứu để cấp cứu khẩn cấp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


