bg header

resus

EN - VI
Definitions
Form and inflection

resus
noun

ipa us/ˈriː·sʌs/

The action of bringing someone back to life.

Hành động làm cho một người trở lại trạng thái sống.
Nghĩa phổ thông:
Hồi sinh
Ví dụ
The medical team performed immediate resus after the patient's heart stopped.
Đội ngũ y tế đã tiến hành hồi sức cấp cứu ngay lập tức sau khi tim bệnh nhân ngừng đập.
Xem thêm

A special area in a hospital's emergency department for patients who need immediate care to save their life.

Khu vực chuyên biệt trong khoa cấp cứu của bệnh viện, nơi bệnh nhân được chăm sóc y tế khẩn cấp nhằm cứu sống.
Nghĩa phổ thông:
Khu hồi sức cấp cứu
Ví dụ
The medical team quickly moved the unconscious patient into resus for critical treatment.
Đội ngũ y tế nhanh chóng đưa bệnh nhân bất tỉnh vào phòng hồi sức cấp cứu để cấp cứu khẩn cấp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect