bg header

revenge

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

revenge
noun

ipa us/rɪˈvendʒ/

Harming someone as a punishment for harm they caused.

Hành động gây hại cho ai đó như một hình thức trừng phạt đối với những tổn hại mà họ đã gây ra.
Nghĩa phổ thông:
Trả thù
Ví dụ
To get revenge for the prank, one student secretly swapped all the sugar with salt in the other student's recipe.
Để trả đũa trò đùa, một học sinh đã lén lút đổi toàn bộ đường thành muối trong công thức nấu ăn của bạn học kia.
Xem thêm

revenge
verb

ipa us/rɪˈvendʒ/

To hurt someone because they hurt you

Gây tổn hại cho người khác để đáp trả lại tổn hại mà họ đã gây ra.
Nghĩa phổ thông:
Trả thù
Ví dụ
The hero revenged the villain's cruel deeds by finally defeating them.
Người hùng đã báo thù những hành động tàn ác của kẻ phản diện bằng cách cuối cùng đánh bại chúng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect