
revision
EN - VI

revisionnoun(CHANGE)
C1
[ Countable ]
Xem thêm
A change made to something, or the act of making a change.
Một sự thay đổi được thực hiện đối với một điều gì đó, hoặc hành động thực hiện việc thay đổi đó.
Nghĩa phổ thông:
Sửa đổi
Ví dụ
Students were given a week for final revision of their essays before the submission deadline.
Sinh viên được cấp một tuần để hoàn thiện bài luận của mình trước thời hạn nộp bài.
Xem thêm
revisionnoun(STUDY)
B1
[ Uncountable ]
The act of studying past work to get ready for an exam.
Hành động xem xét, ôn tập lại các tài liệu hoặc kiến thức đã học nhằm chuẩn bị cho một kỳ thi.
Nghĩa phổ thông:
Ôn tập
Ví dụ
She spent the entire evening doing revision for her upcoming maths test.
Cô ấy dành cả buổi tối để ôn tập cho bài kiểm tra toán sắp tới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


