
rhubarb
EN - VI

rhubarbnoun(FOOD)
B2
[ Uncountable ]
A plant with long, sour-tasting red and green stems that people cook and eat.
Một loại cây có thân dài, vị chua, màu đỏ và xanh lục mà người ta thường nấu và ăn.
Nghĩa phổ thông:
Cây đại hoàng
Ví dụ
In the garden, fresh rhubarb stalks grew tall and green.
Trong vườn, những thân đại hoàng tươi mọc cao và xanh tươi.
Xem thêm
rhubarbnoun(ARGUMENT)
C2
[ Countable ]
A loud argument
Một cuộc tranh cãi ồn ào.
Ví dụ
The children started a rhubarb over who would get the last cookie.
Bọn trẻ cãi nhau chí chóe về việc ai sẽ được chiếc bánh quy cuối cùng.
Xem thêm
rhubarbexclamation
C2
A word repeated many times to make the sound of people talking, when its meaning is not important.
Một từ được lặp đi lặp lại nhiều lần nhằm mô phỏng âm thanh tiếng nói chuyện của nhiều người, khi mà ý nghĩa cụ thể của từ đó không quan trọng.
Ví dụ
For the bustling street scene, the extras stood together, creating a general murmur of "rhubarb , rhubarb , rhubarb ."
Trong cảnh đường phố tấp nập, các diễn viên quần chúng đứng tụm lại, tạo nên tiếng xì xào lầm bầm của đám đông.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


