
rival
EN - VI

rivalnoun
C1
A person or group that is competing with others for the same thing or in the same area.
Một cá nhân hoặc một nhóm đang cạnh tranh với những người khác để đạt được cùng một mục tiêu hoặc trong cùng một lĩnh vực hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Đối thủ
Ví dụ
The two companies were fierce rivals in the smartphone market.
Hai công ty là kỳ phùng địch thủ trên thị trường điện thoại thông minh.
Xem thêm
rivalverb
C2
To be as good or equal to someone or something else
Đạt đến hoặc có thể sánh ngang về chất lượng hay khả năng với một cá nhân hoặc đối tượng khác.
Nghĩa phổ thông:
Sánh ngang
Ví dụ
The quality of this handmade product rivals anything produced by machines.
Chất lượng của sản phẩm thủ công này không hề thua kém sản phẩm máy móc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


